Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thỏa mãn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hoàn toàn bằng lòng với những cái đạt được, coi là đầy đủ rồi, không mong muốn gì hơn.

    • Tự thỏa mãn với mình.
    • Không thỏa mãn với những thành tích đạt được.
  2. 2. Động từ

    Đáp ứng đầy đủ yêu cầu, điều kiện đặt ra.

    • Thỏa mãn nhu cầu về nhà ở.
    • Chủ buộc phải thỏa mãn yêu sách của thợ.
    • Thỏa mãn các điều kiện.
  3. 3. Động từ

    Dạng viết khác của thỏa mãn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026