Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thoát

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ph. Nói dịch lột được hết ý của nguyên văn.

    • Bài thơ dịch thoát lắm.
  2. 2. Tính từ

    Ra khỏi chỗ nguy, nơi bị giam.

    • Thoát nạn.
    • Thoát chết.
  3. 3. Tính từ

    Xong, hết một cách hài lòng.

    • Thoát nợ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026