Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thể văn bình luận việc thời thế (cũ).
-
2. Danh từ
Thời gian hòa bình, không có chiến tranh.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026