Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thời đại

Hán Việt: 時代

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.

    • Thời đại đồ đá.
    • Thời đại văn minh.
  2. 2. Tính từ

    Tiêu biểu cho thời đại.

    • Có ý nghĩa cho thời đại.
    • Mang tầm vóc thời đại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026