Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thời gian

Hán Việt: 時間

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn.

    • Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.
    • Công tác này đòi hỏi nhiều thời gian chuẩn bị.
    • Trước mặt chúng ta thời gian không còn được là bao.
    • Thời gian là một đại lượng đo được căn cứ vào tốc độ quay của Trái Đất.
  2. 2. Danh từ

    Phần có giới hạn của độ dài nói trên.

    • Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.
  3. 3. Danh từ

    Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai.

    • Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp.
    • Thời gian đó tôi còn ở nước ngoài.
  4. 4. Danh từ

    Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.

  5. 5. Danh từ

    Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026