Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Bản kê thời gian lên lớp các môn học khác nhau của từng ngày trong tuần. Chép thời khoá biểu năm học mới.
-
2. Danh từ
Thời khoá biểu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026