Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thói

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Lối, cách sống hay hoạt động, thường không tốt, được lặp lại lâu ngày thành quen.

    • Thói hư tật xấu.
    • Giở thói du côn.
    • Mãi mới bỏ được thói nghiện ngập.
    • Đất có lề, quê có thói (tục ngữ).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026