Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 時節
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trạng thái của khí quyển như nhiệt độ, độ ẩm, mưa, gió, v.v., ở một nơi vào một thời điểm nhất định.
- dự báo thời tiết
- thời tiết ấm áp
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026