Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 時務
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.
- Thời vụ gieo trồng.
- Cấy đúng thời vụ.
- Thời vụ đánh bắt cá.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026