Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi.
- Tiếng thơm muôn thuở.
-
2. Tính từ
Dùng chỉ những hợp chất chứa vòng benzen, hoặc những vòng tương tự.
- Benzen, phenol, anilin là những chất thơm.
-
3. Tính từ
Có mùi hương dễ chịu.
- Mùi hoa thật là thơm.
- Hoa thơm Trà có hương sen thơm.
-
4. Động từ
Hôn (đối với trẻ con).
- Thơm vào má bé.
- Con thơm mẹ nào.
-
5. Động từ
Toát ra một mùi hương dễ chịu.
- Cô ấy luôn thơm một mùi nước hoa.
-
6. Danh từ
Dứa, cây dứa.
- Cây thơm.
- Quả thơm.
Trái nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026