Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thon

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có hình dáng nhỏ gọn, tròn trặn (thường nói về cơ thể người phụ nữ).

    • Dáng người thon.
    • Khuôn mặt thon.
  2. 2. Tính từ

    Có hình dài, tròn và nhỏ dần về phía đầu.

    • Ngón tay thon hình búp măng.
    • Chiếc thuyền hình thon dài như con thoi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026