Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thổn thức

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Khóc thành những tiếng ngắt quãng như cố nén mà không được, do quá đau đớn, xúc động.

    • Gục đầu thổn thức.
    • Cố nén những tiếng thổn thức.
  2. 2. Động từ

    Ở trạng thái có những tình cảm làm xao xuyến không yên.

    • Thổn thức trong lòng.
    • Trái tim đập rộn rã, thổn thức.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026