Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thông

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.

    • Rừng thông.
    • Nhựa thông.
  2. 2. Danh từ

    Thông phán, nói tắt.

    • Thầy đề thầy thông.
  3. 3. Tính từ

    Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.

    • Con đường thông hai làng.
    • Hầm có lối thông ra bên ngoài.
  4. 4. Tính từ

    Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.

    • Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.
    • Thông chính sách.
  5. 5. Động từ

    Làm cho không bị tắc nghẽn, dồn ứ.

    • Thông ống dẫn nước.
    • Chữa cầu để thông đường.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026