Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thông cảm

Hán Việt: 通感

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hiểu thấu khó khăn riêng và chia sẻ tâm tư, tình cảm.

    • Thông cảm với hoàn cảnh khó khăn của nhau.
    • Người cùng cảnh ngộ nên dễ thông cảm.
    • Vì ốm nên tôi đã thất hứa, mong anh thông cảm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026