Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thông điệp

Hán Việt: 通牒

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Bức thư công khai gửi cho mọi người hoặc cho một nhóm người nhất định (thường dùng với nghĩa bóng).

    • Thông báo của Hội nghị Hoà bình là một thông điệp "Đoàn kết vì một thế giới không có chiến tranh".
  2. 2. Danh từ

    Công văn ngoại giao quan trọng do nước này gửi cho một hay nhiều nước khác.

  3. 3. Danh từ

    Báo cáo do tổng thống gửi cho quốc hội để trình bày tình hình và chính sách.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026