Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thông qua

Hán Việt: 通過

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồng ý chấp thuận cho thực hiện, sau khi đã xem xét, thoả thuận.

    • Quốc hội thông qua hiến pháp.
    • Dự án đã được cuộc họp thông qua.
  2. 2. Danh từ

    Không trực tiếp mà dựa vào khâu trung gian.

    • Thông qua thực tế để kiểm nghiệm tính đúng đắn của lí thuyết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026