Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thông tin

Hán Việt: 通信

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Truyền tin cho nhau để biết.

    • Thông tin bằng điện thoại.
    • Buổi thông tin khoa học.
    • Chiến sĩ thông tin (làm công tác thông tin).
  2. 2. Danh từ

    Điều được truyền đi cho biết, tin truyền đi (nói khái quát). Bài viết có lượng cao.

  3. 3. Danh từ

    Tin (khái niệm cơ bản của điều khiển học).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026