Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thông tục

Hán Việt: 通俗

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Dùng trong tiếng nói thông thường, ít dùng trong văn học.

    • Từ ngữ thông tục.
  2. 2. Tính từ

    Phù hợp với trình độ của quần chúng đông đảo.

    • Lời văn thông tục.
  3. 3. Danh từ

    Tục lệ phổ biến ở nhiều nơi.

    • Nạn tảo hôn, thực ra là hệ quả còn sót lại của thông tục ở nông thôn ngày xưa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026