Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có hình dáng to bè ra, đường nét thiếu mềm mại, trông không thích mắt.
- Dáng người thô.
- Đôi bàn tay thô.
- Thô kệch.
-
2. Tính từ
Thiếu tế nhị, thanh nhã.
- Câu văn còn thô.
- Lời nói thô quá.
- Thô bạo.
- Thô bỉ.
- Thô lậu.
- Thô lỗ.
- Thô thiển.
- Thô tục.
-
3. Tính từ
Ở trạng thái mộc, chưa được tinh tế.
- Dầu thô.
- Tơ thô.
- Thô sơ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026