Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mửa ra, hộc ra.
- Thổ huyết.
-
2. Tính từ
Nói âm thanh nặng và thấp.
- Tiếng thổ.
-
3. Danh từ
Một trong ngũ hành là kim, mộc, thủy, thổ, hỏa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026