Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thồ

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Chuyên chở bằng ngựa hay bằng các phương tiện nhỏ khác.

    • Thồ muối bằng xe đạp.
  2. 2. Tính từ

    Dùng để thồ.

    • Xe thồ.
    • Ngựa thồ.
  3. 3. Danh từ

    Giá bắc lên lưng ngựa để chở đồ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026