Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thôi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Ngừng hẳn lại, đình chỉ.

    • Thôi việc.
    • Nghịch dại, bảo mãi không thôi.
  2. 2. Động từ

    Không quá thể, không có gì hơn nữa.

    • Hai người thôi cũng đủ.
    • Chỉ cần sức học lớp năm thôi.
    • Mới đến hôm qua thôi.
  3. 3. Động từ

    Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt.

    • Cái khăn thôi đen cả chậu nước.
  4. 4. Động từ

    Rồi sau, sau đó.

    • Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu. (ca dao)
  5. 5. Động từ

    Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết".

    • Thôi còn chi nữa mà mong (Truyện Kiều)
  6. 6. Danh từ

    Quãng đường dài.

    • Chạy một thôi mới đuổi kịp.
  7. 7. Danh từ

    Hơi lâu.

    • Mắng một thôi.
  8. 8. Tính từ

    Nói the lụa dài ra vì đã dùng lâu.

    • Áo the thôi đến một gấu.
  9. 9. Thán từ

    Hô bảo ngừng lại.

    • Thôi! Im ngay!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026