Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho đầy không khí bằng hơi phát từ mồm.
- Thổi cái bong bóng lợn.3..
- Sinh ra âm thanh bằng hơi mồm thổi vào một số nhạc cụ.
- Thổi sáo.
-
2. Động từ
Nói không khí chuyển động thành gió.
- Bão thổi đổ nhà.
-
3. Động từ
Sinh ra gió bằng hơi phát từ mồm.
- Thổi cho bếp cháy to.
-
4. Động từ
Tâng bốc, nịnh nọt (thtục).
- Bồi bút thổi quan thầy.
-
5. Động từ
Làm cho chảy mềm các kim loại.
- Thổi vàng.
-
6. Động từ
Nấu gạo thành cơm hoặc xôi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026