Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thối

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi.

    • Trứng thối.
    • Cây cối ngập nước thối hết.
  2. 2. Động từ Bom đạn

    Bị hỏng, không thể nổ được.

    • Đạn thối.
    • Bom thối.
  3. 3. Động từ

    Thoái.

    • Lúc tiến lúc thối.
    • Thối chí.
    • Thối lui.
  4. 4. Động từ

    Trả lại tiền thừa.

    • Thối tiền cho khách.
    • Không có tiền lẻ để thối lại.
  5. 5. Tính từ

    Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày.

    • Thối như cóc chết.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026