Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
). (Xảy ra) thình lình và rất nhanh, chỉ trong thời gian rất ngắn (nói về hoạt động, trạng thái tâm lí - tình cảm).
- Nghe nói thốt động lòng.
- Thốt giật mình.
- Thốt kêu lên.
-
2. Động từ
Bật ra thành tiếng, thành lời một cách tự nhiên, thình lình.
- Hốt hoảng thốt lên.
- Tiếng nói thốt tự đáy lòng.
-
3. Động từ
P. (dùng trước.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026