Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thơ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài văn gồm những câu ngắn, có vần, có âm điệu, và thường theo những quy tắc nhất định.

    • Phong cảnh nên thơ.
  2. 2. Danh từ

    Nghệ thuật sáng tác văn có vần theo những quy tắc nhất định để biểu thị hoặc gợi mở tình cảm bằng nhịp điệu âm thanh, hình tượng.

  3. 3. Tính từ

    Nhỏ tuổi, bé dại.

    • Trẻ thơ.
    • Dạy con từ thuở còn thơ.
    • Muốn khóc thật lớn như ngày bé thơ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026