Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thở

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Hít không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).

    • Thở không khí trong lành.
    • Người bị nạn vẫn còn thở.
    • Tắt thở.
  2. 2. Động từ Cơ thể sinh vật

    Thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic (điều kiện của sự sống).

    • Cây thở chủ yếu bằng lá.
  3. 3. Động từ

    Nói ra những điều không hay.

    • Thở ra những lời bất mãn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026