Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tổ chức lễ nghi, cúng bái theo phong tục tín ngưỡng để tỏ lòng tôn kính thần thánh, vật thiêng liêng hoặc linh hồn người chết.
- Thờ tổ tiên.
- Thờ.
- Đền thờ.
-
2. Động từ
Tôn kính, coi là thiêng liêng.
- Thờ cha kính mẹ.
- Chỉ thờ một chủ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026