Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thời

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt.

    • Thời xưa.
    • Thời nay.
  2. 2. Danh từ

    Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt.

    • Thời phong kiến.
    • Thời kháng chiến chống.
  3. 3. Danh từ

    Quãng đời người có những đặc điểm sinh lý và tâm lý nhất định.

    • Thời niên thiếu.
    • Thời thơ ấu.
  4. 4. Danh từ

    Giai đoạn thuận lợi cho hành động.

    • Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.
  5. 5. Danh từ

    Thứ lờ dùng để bắt cá.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026