Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.
- Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
- Thu được một bài học lớn.
-
2. Động từ
Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.
- Thu lại.
- Thu lợi nhuận.
- Tăng thu, giảm chi.
-
3. Động từ
Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.
- Rơm được thu lại thành đống.
- Thu dụng cụ bỏ vào hộp.
- Non sông thu vào một mối.
- Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu.
-
4. Động từ
Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.
- Bài hát được thu vào băng.
- Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.
-
5. Động từ
Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.
- Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
- Năm chương thu lại còn ba.
-
6. Động từ
Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.
- Ngồi thu ở một góc.
- Thu hai tay vào lòng.
-
7. Danh từ
Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.
- Thu đã qua, đông đang tới.
- Gió mùa thu.
- Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).
-
8. Danh từ
Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.
- Đã mấy thu qua.
- Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).
-
9. Danh từ
Cá thu.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026