Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 手工
Nghĩa
-
1. Tính từ
Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất).
- Thợ thủ công.
- Làm việc theo lối thủ công.
-
2. Danh từ
Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026