Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 首都
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương.
- Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.
- Seoul là thủ đô của Hàn Quốc từ triều đại Joson cách đây 600 năm.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026