Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thu hoạch

Hán Việt: 收穫

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thu nhận được kiến thức do kết quả học tập, tìm hiểu mang lại.

    • Thu hoạch được nhiều qua chuyến đi thực tế.
    • Thu hoạch qua sách báo.
  2. 2. Động từ

    Gặt hái, thu lượm mùa màng.

    • Thu hoạch mùa màng.
    • Mùa thu hoạch ngô.
  3. 3. Danh từ

    Kết quả thu được sau quá trình học tập tìm hiểu.

    • Viết thu hoạch của đợt thực tập.
    • Báo cáo thu hoạch.
  4. 4. Danh từ

    Tổng thể nói chung những sản phẩm do sản xuất nông nghiệp đưa lại.

    • Thu hoạch của trồng trọt khá cao.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026