Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thủ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng)

    • Thủ đô
  2. 2. Danh từ

    Liên quan đến tay.

    • Thủ dâm
    • thủ
  3. 3. Danh từ

    "Thế thủ" nói tắt.

    • Giỏi cả thủ lẫn công.
  4. 4. Danh từ

    Đầu lợn đã làm thịt.

  5. 5. Động từ

    Lấy cắp.

    • Thủ mất cái bút.
  6. 6. Động từ

    Giấu trong mình.

    • Thủ con dao để chặt trộm mía.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026