Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thù

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.

    • Mối thù không đội trời chung.
  2. 2. Danh từ

    Người muốn hay đã hãm hại mình.

    • Phân biệt bạn và thù.
  3. 3. Động từ

    Nuôi ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình.

    • Hai bên thù nhau.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026