Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Cảm thấy thích.
- Đọc rất thú.
- Thích thú.
-
2. Động từ
Đgt., Tự ra nhận tội.
- Thú tội.
- Thú nhận.
-
3. Động từ
Đgt., cũ Đóng đồn phòng thủ biên thuỳ.
- Đi thú.
- Đồn thú.
- Lính thú.
-
4. Danh từ
Loài động vật có xương sống, thường sống ở rừng, có bốn chân, lông mao, nuôi con bằng sữa.
- Thú rừng.
- Đi săn thú.
- Mặt người dạ thú.
-
5. Danh từ
Điều cảm thấy vui thích.
- Thú đọc sách.
- Thú vui.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026