Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thừa

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết.

    • Bài viết có nhiều câu thừa.
    • Động tác thừa.
  2. 2. Tính từ

    Có số lượng nhiều hơn mức cần dùng.

    • Thừa ăn.
    • Thừa tiêu.
    • Mảnh vải này may áo thì thừa.
  3. 3. Tính từ

    Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi.

    • Rẻo vải thừa.
    • Trả tiền thừa cho khách.
  4. 4. Tính từ

    Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên.

    • Tôi thừa biết chuyện ấy.
    • Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn có lí do riêng.
  5. 5. Động từ

    Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng.

    • Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.
    • Thừa gió bẻ măng.
    • Thừa cơ.
    • Thừa dịp.
    • Thừa thế.
  6. 6. Danh từ

    Thừa phái, nói tắt.

    • Thầy thừa.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026