Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Dễ bảo, chịu nghe theo.
- Con ngựa đã thuần.
-
2. Tính từ
Nói tính nết dịu dàng bình tĩnh.
- Thuần tính.
-
3. Tính từ
Thạo việc, quen việc.
- Viết nhiều tay đã thuần.
-
4. Tính từ
Đều một loạt.
- Quần áo thuần màu tím than.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026