Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Chỉ bộ phận hoạt động hoặc cảm nhận của cơ thể. Hợp với, tiện cho hoạt động, hoặc sự cảm nhận tự nhiên.
- Thuận tay lấy giúp quyển sách trên kệ.
- Thuận miệng nói cho vui.
- Nghe không thuận tai.
- Thuận tay trái (quen sử dụng tay trái).
-
2. Danh từ
Bằng lòng, đồng tình.
- Thuận lấy nhau.
- Bỏ phiếu thuận.
-
3. Tính từ
Theo đúng chiều chuyển động, vận động bình thường của sự vật.
- Thuận chiều kim đồng hồ.
- Buồm thuận gió.
- Thời tiết không thuận.
- Tình hình phát triển theo chiều thuận.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026