Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thuật

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Kể lại những gì đã nghe thấy, trông thấy một cách tỉ mỉ, tường tận theo đúng như trình tự xảy ra.

    • Thuật lại trận đấu bóng đá.
    • Thuật lại những ý kiến tại hội nghị.
    • Tivi đang tường thuật trực tiếp chương trình ca nhạc.
  2. 2. Danh từ

    Cách thức, phương pháp khéo léo cần phải theo để đạt kết quả trong một lĩnh vực hoạt động nào đó.

    • Thuật đánh võ.
    • Thuật thôi miên.
    • Thuật dùng người.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026