Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thức ăn

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những thứ nói trên đã nấu chín thành món.

    • Cô làm khách quá, ứ gắp thức ăn.
  2. 2. Danh từ

    Những thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026