Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thực hành

Hán Việt: 實行

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm để áp dụng lí thuyết vào thực tế (nói khái quát).

    • Lí thuyết đi đôi với thực hành.
    • Giờ thực hành về thực vật học.
  2. 2. Động từ

    Như thực hiện.

    • Thực hành tiết kiệm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026