Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thực hiện

Hán Việt: 實現

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Làm cho trở thành cái có thật bằng hoạt động cụ thể.

    • Thực hiện chủ trương của cấp trên.
  2. 2. Động từ

    Làm theo trình tự, thao tác nhất định.

    • Thực hiện phép tính.
    • Thực hiện ca phẫu thuật phức tạp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026