Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 食品
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thức ăn nói chung.
-
2. Danh từ
Thức ăn như thịt, cá, trứng, rau... ăn kèm với những thức cơ bản là lương thực (gạo, mì...).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026