Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 實踐
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hành động có kế hoạch nhằm biến đổi hoàn cảnh tự nhiên để thỏa mãn những nhu cầu của con người.
- Lý luận đi đôi với thực tiễn.
-
2. Danh từ
Tình hình thực có.
- Thực tiễn của cách mạng Việt Nam.
-
3. Danh từ
Là sự thực hành.
-
4. Tính từ
Chỉ cái gì đó mang tính chất thực hành hơn là tính chất học thuật.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026