Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 植物
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sinh vật có khả năng tạo cho mình chất dinh dưỡng từ những hợp chất vô cơ đơn giản và xây dựng thành những phần tử phức tạp nhờ có quá trình quang hợp.
- Thuốc bảo vệ thực vật.
- Thực vật hoang mạc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026