Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Mượn người ta làm gì theo một giá thoả thuận.
- Thuê thợ làm nhà.
-
2. Động từ
Dùng cái gì của người khác mà phải trả theo một giá thoả thuận.
- Thuê nhà.
-
3. Động từ
Ph. Nói làm để lấy tiền.
- Gánh gạo thuê.
- Lính đánh thuê.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026