Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thùng

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Đồ đan bằng tre hay gỗ ghép sít hoặc bằng sắt tây, sâu lòng dùng để đựng các chất lỏng.

    • Thùng nước.
    • Thùng xăng.
  2. 2. Danh từ

    Đồ đựng, dùng để đong hạt hay các sản vật lỏng.

    • Thùng thóc.
  3. 3. Danh từ

    Lượng chứa trong một thùng cho đến miệng.

    • Mỗi tháng ăn hết ba thùng gạo.
  4. 4. Danh từ

    Đồ đựng để chứa phân trong chuồng tiêu.

    • Đổ thùng.
  5. 5. Tính từ

    Có màu nâu.

    • Quần áo thùng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026