Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoảng thời gian không xác định đã lùi xa vào quá khứ, hoặc đôi khi thuộc về tương lai xa.
- Thuở xưa.
- Từ thuở mới lên chín lên mười.
- Cá cắn câu biết đâu mà gỡ, Chim vào lồng biết thuở nào ra?
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026