Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sản phẩm được làm từ lá của cây thuốc lá, có dạng hình trụ.
- Hút thuốc lá sẽ gây hại cho sức khỏe.
- Căn phòng sặc mùi khói thuốc lá.
- Anh quân nhân tiếp tục bước ra ngoài lộ, anh ta nhìn theo hai người, châm một điếu thuốc lá, nhả khói.
-
2. Danh từ
Bất kỳ một loài thực vật nào trong chi Nicotiana.
-
3. Danh từ
Nicotiana tabacum, một loài thực vật thuộc chi Nicotiana, họ Solanaceae.
-
4. Danh từ
Một sản phẩm nông nghiệp thu hoạch bằng cách lấy lá của những loài thực vật thuộc chi Nicotiana.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026